Điều hòa dân dụng
Daikin
Panasonic
Fujitsu
Mitsubishi Electric
LG
Toshiba Carrier
Nagakawa
Funiki - Hoà Phát
Trane
Midea
Sumikura
General
Điều hòa trung tâm
Daikin
Toshiba Carrier
Mitsubishi Heavy
Fujitsu General
Trane
Điều hòa Chiller
Trane
Mitsubishi
Toshiba Carrier
Quạt thông gió
Quạt cắt gió
Quạt âm trần nối ống
Quạt thông gió gắn trần
Quạt thông gió gắn tường
Quạt ly tâm
Quạt thông gió WC
Quạt hướng trục gắn tường
Quạt di động
Quạt hướng trục nối ống
Quạt thông gió lắp mái
Quạt hút công nghiệp
Thông gió hồi nhiệt
Máy làm mát nhà xưởng
Máy nước nóng trung tâm
Mành trao đổi nhiệt
Ống gió
Cửa gió - Van gió
Ống đồng, bảo ôn ống đồng
Bảng báo giá lắp đặt điều hòa :: Chính sách chung

Bảng báo giá lắp đặt điều hòa

   
03:18' PM - Thứ năm, 08/04/2010
BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA

TÂN THỊNH PHÁT xin gửi tới Quý khách hàng bảng giá lắp đặt điều hòa như sau:

TT Chi tiết ĐVT Đơn giá
1 Công lắp đặt máy 9.000BTU - 13.000BTU Bộ 150.000
2 Công lắp đặt máy 18.000BTU - 24.000BTU Bộ 200.000
3 Công lắp đặt máy Multi Bộ 300.000
4 Công lắp đặt cho máy INVETER Bộ 250.000
5 Công lắp đặt điều hòa tủ 28.000BTU - 36.000BTU Bộ 400.000
6 Công lắp đặt điều hòa tủ 48.000BTU - 52.000BTU Bộ 500.000
7 Công lắp đặt điều hòa Cassette 18.000BTU - 36.000BTU Bộ 500.000
8 Công lắp đặt điều hòa Cassette 48.000BTU - 52.000BTU Bộ 700.000
9 Giá đỡ cục nóng cho máy 9.000 BTU - 12.000BTU Bộ 60.000
10 Giá đỡ cục nóng cho máy 18.000 BTU - 24.000BTU Bộ 70.000
11 Giá đỡ cục nóng cho điều hòa tủ Chiếc 280.000
12 Automat 15 - 30A (Chất lượng tốt) Chiếc 60.000
13 Automat 3 pha (dùng cho máy 32.000BTU - 48.000 BTU) Chiếc 250.000
14 Ống nước thải (ống chun) Mét 8.000
15 Vải bọc ống bảo ôn (1m ống = 1m vải) Mét 5.000
16 Ống bảo ôn cho máy 9.000BTU - 10.000BTU Mét 95.000
17 Ống bảo ôn cho máy 12.000BTU - 18.000BTU Mét 105.000
18 Ống bảo ôn cho máy 24.000BTU - 32.000BTU Mét 150.000
19 Ống bảo ôn cho máy 48.000BTU - 52.000BTU Mét 180.000
20 Dây điện (Trần Phú hoặc Korean) 2x1.5 (máy 9.000BTU) Mét 11.000
21 Dây điện (Trần Phú hoặc Korean) 2x2.5 (máy 12.000BTU) Mét 14.000
22 Dây điện (Trần Phú hoặc Korean) 2x4.0 Mét 18.000
23 Dây điện 3 pha từ 30.000 BTU - 52.000 BTU Mét 62.000
24 Bộ đai ốc, vít Bộ 30.000
25 Công tháo dỡ máy cũ Bộ 100.000
26 Công đục tường chôn ống bảo ôn Mét 30.000
27 Công đục tường chôn ống thoát nước Mét 20.000
28 Công bảo dưỡng máy cũ của khách Bộ 90.000
29 Nạp lại ga cho máy cũ không còn ga Bộ 200.000
30 Nạp ga bổ sung Bộ 100.000
31 Gel điện loại nhỡ (Gel Tiền Phong) Mét 10.000
32 Gel ống bảo ôn (Gel Sino 60 x 40) Mét 32.000
33 Băng dính điện Cuộn 5.000

Ghi chú: Trong trường hợp cần thiết phải thuê giàn giáo phục vụ lắp đặt sẽ tính theo giá thuê tại thời điểm phát sinh.

* Nhằm đảm bảo quyền lợi của khách hàng, đề nghị quý khách kiểm tra kỹ sản phẩm khi nhận bàn giao và vui lòng ghi lại địa chỉ đầy đủ thông tin phía trên. Nếu có bất kỳ thắc mắc nào, xin vui lòng liên hệ với Trung tâm Chăm sóc khách hàng của chúng tôi theo đường dây nóng: 0462753998 để được giải quyết.
* Mọi thông tin ghi trên biên bản bàn giao sẽ là căn cứ để giải quyết mọi khiếu nại của khách hàng sau này.
* Bảng báo giá này được áp dụng từ ngày 25/04/2010 cho đến khi có bảng báo giá mới. Xin trân trọng cảm ơn!
Số lượt đọc:  3596  -  Cập nhật lần cuối:  12/03/2011 09:11:17 AM
Số lượng: 
Tổng tiền: 
Giỏ hàng của bạn


Đăng nhập
E-mail: 
Mật khẩu: 
Quên mật khẩu?
Đăng ký
Hỗ trợ trực tuyến


Sản phẩm mới nhất
Chưa có thông tin sản phẩm nào trong chủng loại này!
Thông tin Tân Thịnh Phát
GIỚI THIỆU CHUNG